Chứng khoán ngày 04/08/2015 (Cập nhật lúc 05:28 ): HOSE 449.96 - -4.20 (-0.92 );  HNX 61.33 - -0.72 (-1.16 );  UPCOM 41.96 - -0.06 (-0.14 );  
Top 5 CK tăng/giảm
Mã CK Giá Thay đổi
VCF 163.00 +7.00 (4.49%)
IMP 63.50 +3.50 (5.83%)
MPC 41.10 +2.60 (6.75%)
BBC 55.50 +2.50 (4.72%)
TMS 33.00 +2.00 (6.45%)
Mã CK Giá Thay đổi
VPL 70.50 -3.50 (4.73%)
NKD 59.00 -3.00 (4.84%)
PDN 41.00 -2.80 (6.39%)
DRL 30.00 -2.00 (6.25%)
STG 24.50 -1.50 (5.77%)
Top 5 CK GD nhiều
Mã CK Giá Thay đổi
HAG 25.90 36,604,729 tỷ
FPT 52.00 29,911,440 tỷ
VIC 70.50 24,200,535 tỷ
PVT 13.80 23,445,096 tỷ
PVD 94.00 22,036,420 tỷ
Mã CK Giá Thay đổi
BVH 42.50 96,970
EIB 13.00 95,410
FDC 19.10 9,460
VRC 5.60 9,450
HAX 7.40 90
Mua nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
EIB 13.00 40,069,380 tỷ
BVH 42.50 15,572,000 tỷ
VIP 10.60 2,618,730 tỷ
DPM 32.10 6,626,082 tỷ
VNM 138.00 27,339,180 tỷ
Bán nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
BVH 361,000 15,342,500 tỷ
CII 342,000 7,695,000 tỷ
DPM 281,150 9,024,915 tỷ
VNM 249,850 34,479,300 tỷ
TTP 187,950 3,514,665 tỷ
Biểu đồ
chart
VN-Index: 38,673,058
GTGD : 652,334 tỷ
HOSE
449.96
-4.20
-0.92%
chart
HNX Index: 38,121,551
GTGD : 249,064 tỷ
HNX
61.33
-0.72
-1.16%
chart
UPCOMindex: 96,900
GTGD : 67,864 tỷ
UPCOM
41.96
-0.06
-0.14%
DowJones 13,649.70 53.68 (0.39%)
Crude Oil 95.24 0.32 (0.33%)
Gold 1,688.50 1.90 (0.11%)
Tổng hợp toàn bộ tin vắn nổi bật liên quan đến doanh nghiệp niêm yết trên hai sàn chứng khoán.
Hội nhập đặt ra bài toán là chọn ngành nào để đầu tư phát triển và phải biết từ bỏ một số ngành yếu kém, không có lợi thế cạnh tranh…
Thực hiện chủ trương tái cơ cấu DNNN và thoái vốn đầu tư ngoài ngành, NHNN đã có tờ trình Chính phủ giải pháp thoái vốn, trong đó có nội dung thoái vốn của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PVN) ở ngân hàng TMCP Đại Chúng (PVcomBank).
Euro xuống thấp nhất 1 tuần khi người Hy Lạp bỏ phiếu chống thắt lưng buộc bung, dấy lên lo ngại nước này sẽ ra khỏi eurozone.
Phiên 29/7, USD tiếp tục tăng so với euro và yên sau khi Fed đánh tín hiệu sẽ tăng lãi suất trong những tháng tới, có thể vào tháng 9.
Tìm mã chứng khoán
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập *
Mật khẩu *
   
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Loại NT Mua TM Mua CK Bán
AUD 19852.17 19972 20151.38
CAD 19486.14 19663.11 19919.24
EUR 28376.26 28461.64 28717.26
GBP 35776.93 36029.13 36352.72
HKD 2704.42 2723.48 2758.96
JPY 206.32 208.4 210.27
USD 21210 21210 21260
Mua Bán
GOLDCMX 1,111.50 1,107.00
OILNYM 82.05 82.05
SJCHN 28,190.00 28,110.00
SJCHO 28,170.00 28,110.00
Vàng SJC 46.20 46.42
LIÊN HỆ
 Văn Phòng Đà Nẵng

102 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng
 
TEL: (0511) 3888 456 
 
FAX: (0511) 3888 459
DOANH NGHIỆP