Chứng khoán ngày 23/07/2014 (Cập nhật lúc 19:28 ): HOSE 449.96 - -4.20 (-0.92 );  HNX 61.33 - -0.72 (-1.16 );  UPCOM 41.96 - -0.06 (-0.14 );  
Top 5 CK tăng/giảm
Mã CK Giá Thay đổi
PVF 4.20 +0.20 (5.00%)
CLP 3.40 0.00 (0.00%)
VFMVF1 17.30 0.00 (0.00%)
VFC 9.30 0.00 (0.00%)
VFMVF4 7.70 0.00 (0.00%)
Mã CK Giá Thay đổi
VPL 70.50 -3.50 (4.73%)
NKD 59.00 -3.00 (4.84%)
MCV 24.30 -1.20 (4.71%)
BAS 18.30 -0.90 (4.69%)
HT2 16.90 -0.70 (3.98%)
Top 5 CK GD nhiều
Mã CK Giá Thay đổi
PVF 4.20 12,315,324 tỷ
VFMVF1 17.30 12,043,049 tỷ
VFMVF4 7.70 11,561,242 tỷ
NKD 59.00 9,502,540 tỷ
DCC 25.40 5,715,508 tỷ
Mã CK Giá Thay đổi
BAS 18.30 8,870
TTC 11.00 700
VFMVF1 17.30 696,130
HT2 16.90 51,090
TRI 10.50 49,190
Mua nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
PVF 4.20 141,834 tỷ
VFMVF1 17.30 114,526 tỷ
FPC 13.30 70,091 tỷ
VSG 1.60 8,160 tỷ
VFMVF4 7.70 23,100 tỷ
Bán nhiều nhất
Mã CK Giá Thay đổi
NKD 32,360 1,909,240 tỷ
CAD 21,170 46,574 tỷ
TTC 10,000 110,000 tỷ
VKP 5,000 8,000 tỷ
MCV 2,770 67,311.00 tỷ
Biểu đồ
chart
VN-Index: 38,673,058
GTGD : 652,334 tỷ
HOSE
449.96
-4.20
-0.92%
chart
HNX Index: 38,121,551
GTGD : 249,064 tỷ
HNX
61.33
-0.72
-1.16%
chart
UPCOMindex: 96,900
GTGD : 67,864 tỷ
UPCOM
41.96
-0.06
-0.14%
DowJones 13,649.70 53.68 (0.39%)
Crude Oil 95.24 0.32 (0.33%)
Gold 1,688.50 1.90 (0.11%)
Doanh thu thuần quý III/2014 của HLA chỉ được 348 tỷ - giảm 67% trong khi giá vốn còn cao vượt cả doanh thu khiến cho công ty lỗ gộp 102,6 tỷ.
Tổng hợp toàn bộ tin vắn nổi bật liên quan đến doanh nghiệp niêm yết trên hai sàn chứng khoán.
Nợ cho vay lại chiếm khoảng 6,9% GDP. Khoảng 30% nợ huy động trong nước có thời gian trả nợ 1 đến 3 năm. Dự toán năm 2014 chi thường xuyên lên đến 704.400 tỷ đồng xấp xỉ 90% tổng thu cân đối....
Lác đác vài nhà băng lớn, nhỏ đã công bố kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm. Đáng chú ý, hầu hết các ngân hàng này đều tăng mức trích lập dự phòng rủi ro lên tới 50-70% lợi nhuận thu về.
Mặc dù giảm nhưng giá dầu vẫn duy trì ở gần mức cao nhất 3 tuần.
Giá vàng thế giới phiên giao dịch 22/7 giảm trước đồn đoán Fed tăng lãi suất sớm hơn dự báo, làm giảm nhu cầu vàng như tài sản đầu tư thay thế.
Tìm mã chứng khoán
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập *
Mật khẩu *
   
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Loại NT Mua TM Mua CK Bán
AUD 19709.55 19828.52 20006.63
CAD 19469.6 19646.42 19902.35
EUR 28368.49 28453.85 28709.43
GBP 35808.28 36060.7 36384.61
HKD 2701.69 2720.74 2756.18
JPY 206.12 208.2 210.07
USD 21195 21195 21245
Mua Bán
GOLDCMX 1,111.50 1,107.00
OILNYM 82.05 82.05
SJCHN 28,190.00 28,110.00
SJCHO 28,170.00 28,110.00
Vàng SJC 46.20 46.42
LIÊN HỆ
 Văn Phòng Đà Nẵng

102 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng
 
TEL: (0511) 3888 456 
 
FAX: (0511) 3888 459
DOANH NGHIỆP