stock loading image
Close: 161.5 +2.1 (+1.3%)
Volume: 711,220 +295,120 (14/12/2018)
CTD
Xây dựng & Vật liệu
|
HSX - COTECCONS
▶ Chỉ tiêu định giá (Q3/2018)
Số CP đang lưu hành (cp) 78,196,763
Vốn hóa thị trường (tỷ) 12,629
EPS cơ bản 4QGN (đ/cp) 21,194
EPS pha loãng (đ/cp) 21,148
P/E pha loãng (lần) 7.54
Book value (đ/cp) 103,348
P/B (lần) 1.54
▶ Chỉ tiêu thu nhập (Q3/2018)
Doanh thu thuần (tỷ) 8,123.85
Tăng trưởng doanh thu quý (YoY) (%) 6.32
Lợi nhuận sau thuế (tỷ) 473.44
Tăng trưởng LNST (YoY) (%) -0.85
▶ Profitability (Q3/2018)
Biên lợi nhuận gộp lũy kế (%) 6.71
Biên lợi nhuận ròng lũy kế (%) 5.57
▶ Chỉ tiêu VEQ (Q3/2018)
Tiền mặt / 1 Cp (Cash per share) (đ/cp) 63,647
Nợ vay / 1 Cp (đ/cp) 0
VEQ - Hiệu quả KD 4QGN (%) 70.98
VEQ - Hệ số KD (lần) 1.043
  • Biến động giá
  • Đồ thị định giá
  • Tốc độ tăng VĐL
  • LS chia thưởng/cổ tức

KẾT QUẢ KINH DOANH 2017 2016 2015 2014 2013
Tổng doanh thu 27,153,453,093,560 20,782,721,033,541 13,668,916,257,891 7,633,621,860,050 6,189,651,406,151
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,060,742,539,013 1,762,921,903,118 926,668,522,246 464,287,418,714 393,151,115,840
         LN HĐKD chính 1,621,638,627,132 1,500,260,868,871 749,019,255,363 341,168,197,254 247,611,367,069
         LN Tài chính 356,907,763,413 202,478,486,224 138,374,327,281 118,391,077,611 119,246,883,060
         LN khác 82,196,148,468 60,182,548,023 39,274,939,602 13,995,022,122 16,768,201,380
Tổng lợi nhuận sau thuế 1,652,679,229,340 1,422,143,918,540 666,080,628,989 327,353,295,195 257,137,686,890
EPS (đ/cp) 21,449 18,457 14,215 7,757 6,093
VEQ - Hiệu quả KD 149% 200% 340% 55% 41%
ROE 23% 23% 21% 13% 11%
Book value (đ/cp) 94,830 80,904 69,200 59,887 54,561
CƠ CẤU TÀI CHÍNH 2017 2016 2015 2014 2013
Tổng tài sản 15,877,318,063,428 11,740,871,191,107 7,815,095,968,023 4,863,061,865,449 4,552,260,388,450
Tài sản ngắn hạn 14,323,046,481,379 9,943,464,944,899 6,485,874,716,823 3,635,696,412,928 3,995,926,433,261
         Tiền + gửi Ngân hàng 5,939,641,590,570 5,191,627,577,169 2,757,721,853,393 1,098,103,469,430 1,674,018,444,081
         Tồn kho 1,873,811,750,026 1,240,877,076,159 1,051,277,324,227 269,593,810,165 248,339,897,206
         Phải thu 6,343,651,794,988 3,483,690,579,494 2,608,589,628,142 2,129,477,879,588 2,010,311,772,164
Tài sản dài hạn 1,554,271,582,049 1,797,406,246,208 1,329,221,251,200 1,227,365,452,521 556,333,955,189
Tổng nợ 8,570,630,214,809 5,507,243,351,828 4,572,560,185,669 2,153,669,745,752 2,083,766,496,899
         Nợ vay ngắn hạn 0 0 0 0 0
         Nợ vay dài hạn 0 0 0 0 0
         Nợ chiếm dụng 8,570,630,214,809 5,507,243,351,828 4,572,560,185,669 2,153,669,745,752 2,083,766,496,899
Vốn chủ sở hữu 7,306,687,848,619 6,233,627,839,279 3,242,535,782,354 2,527,241,186,661 2,302,477,289,437
         Vốn góp 770,500,000,000 770,500,000,000 468,575,300,000 422,000,000,000 422,000,000,000
         Thặng dư và các quỹ 4,794,706,385,312 4,027,760,675,507 2,134,907,430,122 1,545,093,568,874 1,414,513,680,161
         LNST chưa phân phối 1,741,481,463,307 1,435,367,163,772 639,053,052,232 560,147,617,787 465,963,609,276
KẾT QUẢ KINH DOANH Q3/2018 Q2/2018 Q1/2018 Q4/2017 Q3/2017
Tổng doanh thu 8,123,852,900,595 8,301,624,600,777 4,311,468,974,567 8,968,175,174,014 7,640,854,721,455
Tổng lợi nhuận trước thuế 592,235,653,245 534,840,991,635 347,778,215,420 571,274,768,066 596,979,820,171
         LN HĐKD chính 449,962,241,806 439,100,592,821 150,158,896,497 446,167,131,335 480,989,636,884
         LN Tài chính 86,373,795,898 81,251,965,515 147,184,351,717 107,922,631,352 93,546,427,542
         LN khác 55,899,615,541 14,488,433,299 50,434,967,206 17,185,005,379 22,443,755,745
Tổng lợi nhuận sau thuế 473,435,268,139 427,911,338,221 290,260,090,376 462,127,161,421 477,504,703,538
EPS pha loãng 4QGN 21,148 21,200 21,002 21,135 21,102
VEQ - Hiệu quả KD 4QGN 71% 90% 131% 187% 213%
ROE 4QGN 22% 23% 23% 24% 25%
Book value (đ/cp) 103,348 97,097 97,890 94,830 88,833
CƠ CẤU TÀI CHÍNH Q3/2018 Q2/2018 Q1/2018 Q4/2017 Q3/2017
Tổng tài sản 15,103,946,600,575 15,325,507,074,193 14,477,322,459,454 16,013,824,689,149 13,439,171,550,217
Tài sản ngắn hạn 13,720,623,216,741 13,910,669,211,337 12,900,867,360,663 14,464,271,122,407 11,923,156,865,421
         Tiền + gửi Ngân hàng 4,976,961,995,428 4,721,279,101,519 5,235,107,221,440 5,939,641,590,570 5,519,417,005,813
         Tồn kho 1,433,901,162,556 1,907,491,573,730 2,286,610,289,812 1,873,811,750,026 1,664,953,955,899
         Phải thu 7,006,937,568,368 6,980,040,764,275 5,151,021,562,068 6,480,158,420,709 4,628,295,666,347
Tài sản dài hạn 1,383,323,383,834 1,414,837,862,856 1,576,455,098,791 1,549,553,566,742 1,516,014,684,796
Tổng nợ 7,022,436,775,220 7,717,432,516,977 6,807,138,520,459 8,707,136,840,530 6,594,610,863,019
         Nợ vay ngắn hạn 0 0 0 0 0
         Nợ vay dài hạn 0 0 0 0 0
         Nợ chiếm dụng 7,022,436,775,220 7,717,432,516,977 6,807,138,520,459 8,707,136,840,530 6,594,610,863,019
Vốn chủ sở hữu 8,081,509,825,355 7,608,074,557,216 7,670,183,938,995 7,306,687,848,619 6,844,560,687,198
         Vốn góp 783,550,000,000 783,550,000,000 783,550,000,000 770,500,000,000 770,500,000,000
         Thặng dư và các quỹ 6,012,469,675,507 6,012,469,675,507 4,854,892,385,312 4,794,706,385,312 4,794,706,385,312
         LNST chưa phân phối 1,285,490,149,848 812,054,881,709 2,031,741,553,683 1,741,481,463,307 1,279,354,301,886

Cơ cấu cổ đông
Nhà nước 0.0 %
Nhà đầu tư nước ngoài 48.94 %
Khác 51.06 %
Cổ đông lớn Chức vụ CP nắm giữ Tỷ lệ Ngày công bố
KUSTOSHEM 13,906,667 18.17 % 17/10/2016
Công ty TNHH MTV Kinh doanh và Đầu tưu Thành Công 11,192,652 14.624 % 17/10/2016
Công ty cổ phần Đầu tư và Kinh doanh vật liệu xây dựng FICO 4,688,888 6.126 % 17/10/2016
Indochina Land 4,000,000 5.226 % 17/10/2016
Vietnam Dragon Fund Ltd 3,888,888 5.081 % 17/10/2016
Nguyễn Bá Dương Chủ tịch Hội đồng quản trị 3,619,754 4.73 % 18/01/2017
The Ton Poh Thailand Fund 3,333,333 4.355 % 17/10/2016
Red River Holding 2,472,897 3.231 % 17/10/2016
Dragon Capital Vietnam Mother Fund 2,333,333 3.049 % 17/10/2016

THÔNG TIN CƠ BẢN

BAN LÃNH ĐẠO


Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 783,550,000,000 đồng
KL CP đang niêm yết: 78,355,000 cp
KL CP đang lưu hành: 78,288,394 cp

Giới thiệu:

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec (COTECCONS) tiền thân là Bộ phận Khối Xây lắp thuộc Công ty Kỹ thuật xây dựng và Vật liệu xây dựng – Tổng Công ty Vật liệu xây dựng số 1 – Bộ Xây dựng.
  • Ngày 22/07/2004 Bộ Trưởng Bộ xây dựng đã ký quyết định số 1184/QĐ-BXD về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Khối Xây lắp – Công ty Kỹ thuật Xây dựng và VLXD thuộc Tổng Công ty Vật liệu xây dựng số 1.
  • Ngày 30/07/2004 Bộ Trưởng Bộ Xây dựng ký quyết định số 1242/QĐ-BXD về việc chuyển Khối Xây lắp – Công ty Kỹ thuật xây dựng và VLXD – Tổng Công ty Vật liệu xây dựng số 1 thành Công ty cổ phần.
  • Công ty đã chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần kể từ ngày 24/08/2004 theo giấy phép kinh doanh 4103002611 Do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 24/08/2004.
  • Công ty có số vốn điều lệ sau khi chuyển đổi mô hình thành công ty cổ phần là 15,2 t ỷ đồng, trải qua nhiều đợt tăng vốn, tổng vốn chủ sở hữu tính đến 30/12/2011 là trên 1.000 t ỷ đồng.
  • Năm 2011, Coteccons vinh dự nhận cúp Vàng chất lượng xây dựng Việt Nam của Bộ Xây dựng. Ký kết hợp đồng tổng thầu dự án The Grand Hồ Tràm - một dự án nghỉ dưỡng phức hợp có quy mô lớn nhất Việt Nam và khu vực, được đầu tư 100% vốn nước ngoài (Asian Coast Dvelopment Limited ACDL - Canada) lần đầ tiên được giao cho nhà thầu Việt Nam làm tổng thầu. Coteccons vừa thi công, vừa quản lý các nhà thầu phụ thuộc nước ngoài đến từ Nhật Bản, Singapore, Trung Quốc...
  • Năm 2012,  Mở rộng địa bàn hoạt  động, thi công công  trình nước ngoài (Lào),  bước đầu chinh phục thị  trường tại khu vực Đông  Dương.  Phát hành cổ phiếu cho  cổ đông chiến lược lần.  Trong thời điểm kinh  tế khó khăn, thị trường  chứng khoán sụt giảm  nhưng Coteccons đã  thành công trong việc  đàm phán, ký hợp đồng  hợp tác chiến lược  với Kustocem Pte.Ltd  (Singapore) và phát hành  10.430.000 cổ phiếu.  Tổng số vốn huy động  trong đợt phát hành  tương đương 25 triệu  USD.
  • Năm 2013,  Ký kết hợp đồng tổng  thầu dự án quốc tế:  công trình SC VivoCity   Quận 7 do Công ty  Cổ phần Đầu tư Sài  Gòn Co.op (Việt Nam)  và Công ty Mapletree  (Singapore) làm chủ đầu  tư. Tổng giá trị hợp đồng  khoảng 1.200 tỷ đồng.  Nâng tỷ lệ sở hữu cổ phần  của Coteccons tại Công  ty Cổ phần Đầu tư Xây  dựng Uy Nam (Unicons)  lên 51%. 
  • Năm 2014: Cổ đông sáng lập công ty FCC đầu tư xây dựng 23 Km QL1 đoạn tránh TP Phủ Lý và tăng cường mặt đường QL1 đoạn Km215+775 - km 325+885 trị giá hơn 2.000 tỷ.Trúng thầu nhiều công trình thiết kế và thu công .
  • Năm 2015:  TẠO ĐÀ CHO CHIẾN LƯỢC MUA BÁN SÁP NHẬP Phát hành 3.604.530 cổ phiếu để hoán đổi toàn bộ số lượng cổ phiếu của Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Uy Nam (Unicons) để tăng tỉ lệ lệ sở hữu của Coteccons tại Unicons là 100%. THIẾT LẬP MỨC TĂNG TRƯỞNG KỶ LỤC Năm 2015 đánh dấu mức tăng trưởng về doanh thu và lợi nhuận cao kỷ lục trong quá trình hoạt động 11 năm đạt tốc độ phát triển gần 100% so với năm 2014. Triển khai nhiều hợp đồng D&B lớn được ký kết với các Chủ đầu tư mới: Gold View, T&T Vĩnh Hưng, Đức Việt Resort … Liên tục ký kết nhiều hợp đồng dự án lớn có giá trị trên 1.000 tỷ đồng: GoldMark City, TimesCity Parkhill, Vinhomes Central Park, Worldon… 

Ngành nghề kinh doanh:

  • Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình dân dụng-công nghiệp-công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp-công trình giao thông công trình thủy lợi
  • Lắp đặt đường dây, trạm biến áp và các thiết bị công nghiệp; Lắp đặt hệ thống cơ-điện-lạnh
  • Xây dựng các công trình cấp thoát nước- xử lý môi trường
  • Tư vấn đầu tư, quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp; các công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp;
  • Kinh doanh nhà; môi giới bất động sản; dịch vụ nhà đất;
  • Sản xuất, mua bán máy móc- thiết bị xây dựng
  • Chế tạo, sản xuất kết cấu xây dựng;
  • Sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở)
  • Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa-quốc tế
  • Kinh doanh khách sạn (không hoạt động tại trụ sở)
  • Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ ngành xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng (trừ tái chết phế thải kim loại, xi mạ điện tại trụ sở)
  • Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế nội dung ngoại thất công trình. Thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa không khí công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế phần cơ điện công trình.
Địa bàn kinh doanh: Hiện nay các công trình do Coteccons Group thi công có mặt ở hầu hết các tỉnh thành phố lớn của cả nước, tập trung vào các khu vực sau: 
  • Miền Nam: TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai, Vũng Tàu, Phú Quốc, Long An, Hậu Giang, Cần Thơ, Kiên Giang, ..
  • Miền Trung: Đà Nẵng, Hà Tĩnh, Nha Trang, Phú Yên, Quảng Nam, ...
  • Miền Bắc: Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Nam Định, Hà Nam, ...
  • Thị trường nước ngoài :Từ năm 2012, Coteccons đã mở rộng địa bàn hoạt động kinh doanh ra phạm vi khu vực Đông Nam Á thi công công trình tại Lào, Campuchia.
Sản phẩm chủ chốt của Doanh nghiệp
  • Thiết kế, thi công với hình thức Tổng thầu, E&C, EPC các dự án dân dụng và công nghiệp: dự án dân cư nhà cao tầng, các dự án quy mô lớn về thương mại, giáo dục, khách sạn khu nghỉ dưỡng, nhà máy công nghiệp.
  • Tổng thầu thi công các dự án phát triển hạ tầng cầu đường.
Thị phần của Doanh nghiệp Coteccons chiếm lĩnh thị phần lớn nhất trong thị phần xây dựng ngoài quốc doanh.

Vị thế của Doanh nghiệp Bên cạnh vị thế là doanh nghiệp được xếp hạng nhất trong 500 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam được VNReport bình chọn từ năm 2007 đến nay dựa trên các tiêu chí về tài chính và quy mô hoạt động, Coteccons còn khẳng định vị thế là sự lựa chọn đầu tiên cho các nhà đầu tư đặt ưu tiên về chất lượng, an toàn lao động, trách nhiệm với môi trường và văn hóa làm việc vì khách hàng.

Chiến lược phát triển và đầu tư của doanh nghiệp trong tương lai
  • Tiếp tục khẳng định là Tổng thầu dẫn đầu  trong lĩnh vực xây dựng nhà, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng tại Việt Nam.
  • Mở rộng phát triển mạnh trong lĩnh vực đầu tư, thi công các dự án hạ tầng đường bộ.
  •   Phấn đấu vượt mốc doanh thu hợp nhất của Tập đoàn là 1 tỷ USD.

Địa chỉ: Lầu 9-12, số 236/6 Đường Điện Biên Phủ, Phường 17, Bình Thạnh, Tp.HCM

Điện thoại: 84-(28) 351 422 55 - 66 Fax: 84-(28) 351 422 77

Người công bố thông tin: Ông Vũ Duy Lam

Email: contact@coteccons.vn

Website: http:/www.coteccons.vn/

HỘI ĐỒNG SÁNG LẬP
Chức vụ Họ tên Tuổi Quá trình công tác
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Chức vụ Họ tên Tuổi Quá trình công tác
Chủ tịch HĐQT Ông Nguyễn Bá Dương Ông 59 Từ tháng 08 năm 2004 đến ngày 03 tháng 07 năm 2017 : Tổng Giám đốc Công ty Cổ ph...
Chi tiết...
Thành viên HĐQT Ông Nguyễn Sỹ Công Ông 48 Từ tháng 09 năm 2004 đến tháng 12 năm 2008 : Công tác tại Công ty Cổ Phần Xây Dự...
Chi tiết...
Thành viên HĐQT Ông Talgat Turumbayev Ông 47 Từ năm 2012 đến ngày 30 tháng 03 năm 2016 : Thành viên HĐQT Công ty Cổ phần Xây ...
Chi tiết...
Thành viên HĐQT Ông Trần Quyết Thắng Ông 56 Từ năm 1990 - 1995, Ông là Sáng lập viên kiêm Phó Tổng Giám đốc Công ty Tư vấn Đ...
Chi tiết...
Thành viên HĐQT Ông Yerkin Tatishev Ông 42 Năm 2017, Ông bắt đầu tham gia vào Hội đồng Quản trị Coteccons nhiệm kỳ 2017 - 2...
Chi tiết...
Thành viên HĐQT Ông Nguyễn Quốc Hiệp Ông 72
Chi tiết...
Thành viên HĐQT độc lập Ông Tan Chin Tiong Ông 69 Từ năm 2017 : Tham gia vào Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2017 - 2022 với vai trò l...
Chi tiết...
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Chức vụ Họ tên Tuổi Quá trình công tác
Tổng Giám đốc Ông Nguyễn Sỹ Công Ông 48 Từ tháng 09 năm 2004 đến tháng 12 năm 2008 : Công tác tại Công ty Cổ Phần Xây Dự...
Chi tiết...
Phó Tổng GĐ Ông Từ Đại Phúc Ông 43 Từ năm 2012 đến ngày 24 tháng 04 năm 2014 : Thành viên BKS Công ty Cổ phần Xây d...
Chi tiết...
Phó Tổng GĐ Ông Phan Huy Vĩnh Ông 46 Từ năm 2002 đến năm 2004 : Công tác tại Công ty KT XD & VLXD COTEC.
Chi tiết...
Phó Tổng GĐ Ông Trần Văn Chính Ông 59 Từ tháng 10 năm 2009 : Được bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Coteccon...
Chi tiết...
Phó Tổng GĐ Ông Trần Quang Quân Ông 45 Từ năm 2002 đến năm 2004 : Công tác tại Công ty KT XD & VLXD COTEC.
Chi tiết...
Phó Tổng GĐ Ông Võ Thanh Liêm Ông 41
Chi tiết...
Kế toán trưởng Bà Vũ Thị Hồng Hạnh Bà 37
Chi tiết...
BAN KIẾM SOÁT
Chức vụ Họ tên Tuổi Quá trình công tác
Trưởng BKS Ông Luis Fernando Garcia Agraz Ông 48 Năm 2002 - 2014: Ông lần lượt đảm nhiệm các vị trí quan trọng tại các công ty hà...
Chi tiết...
Thành viên BKS Ông Nguyễn Minh Nhựt Ông 47 Năm 2012 - 2017: Ông đảm nhận các vị trí quản lý cấp cao tại Viện Giáo dục Hoa K...
Chi tiết...
Thành viên BKS Ông Đặng Hoài Nam Ông 42 Từ 1998 - 2006, Ông là Kế toán viên các Công ty Xăng dầu Bà Rịa - Vũng tàu, Công...
Chi tiết...
VỊ TRÍ KHÁC
Chức vụ Họ tên Tuổi Quá trình công tác
Công bố thông tin Ông Vũ Duy Lam Ông
Chi tiết...

Lưu ý: Dữ liệu được thu thập từ nhiều nguồn đáng tin cậy, nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm khi sử dụng những dữ liệu này.